Các trường hợp cần chữa tủy răng khi bọc răng sứ
| Loại răng sứ | Giá tiền | Thời gian bảo hành |
| Răng sứ kim loại chính hãng USA | 990.000 vnđ/ Răng | 3 năm |
| Răng sứ Titan Vita chính hãng USA | 2.390.000 vnđ/ Răng | 7 năm |
| Răng toàn sứ Centonia chính hãng Korea | 2.990.000 vnđ/ Răng | 3 năm |
| Răng toàn sứ Zirconia chính hãng Germany | 3.990.000 vnđ/ Răng | 10 năm |
| Răng toàn sứ Zirconia NT200 chính hãng England | 5.800.000 vnđ/ Răng | 12 năm |
| Răng sứ toàn sứ Cercon HT chính hãng Germany | 6.990.000 vnđ/ Răng | 10 năm |
| Răng Lava Plus chính hãng USA | 11.000.000 vnđ/ Răng | 15 năm |
| Răng toàn sứ cao cấp Lisi chính hãng Japan | 15.900.000 vnđ/ Răng | 15 năm |
| Mão Veneer Sứ Emax | 8.000.000vnđ/ Răng |
Bảng giá bọc răng sứ và chi phí chữa tủy rất hay song hành cùng nhau
Chi phí chữa tủy răng có thể ảnh hưởng bởi nhiều lý do khác nhau.
| Điều trị tủy răng | Đơn vị | Giá (VNĐ) |
| Chữa tủy răng 1 chân + Trám | 1 Răng | 890.000 |
| Chữa tủy răng 2 chân + Trám | 1 Răng | 1.100.000 |
| Chữa tủy răng 3 chân + Trám | 1 Răng | 1.800.000 |
| Chữa tủy răng lại khi bệnh nhân làm ở nơi khác | 1 Răng | 2.500.000 |
| Chữa tủy răng kết hợp máy (cộng thêm tiền/răng) | 1 Răng | 700.000 |
| Tiểu phẫu cắt chóp | 1 Răng | 1.200.000 – 2.400.000 |
| Điều trị tủy răng | Đơn vị | Giá (VNĐ) |
| Chữa tủy răng 1 chân + Trám | 1 Răng | 300.000 |
| Chữa tủy răng 2 chân + Trám | 1 Răng | 700.000 |
| Chữa tủy răng 3 chân + Trám | 1 Răng | 800.000 |
Bảng giá bọc răng sứ hiện nay phụ thuộc nhiều yếu tố
Địa chỉ hỗ trợ điều trị tủy cũng vô cùng quan trọng
Tư vấn cùng bác sĩ